Hạt nhựa LLDPE LL7420D1

Mã: LL7420D1

Liên hệ

Tên sản phẩm: Hạt nhựa LLDPE

Mã hạt: LLDPE LL7420D1

Grade: Thổi màng, thổi film

Xuất xứ: Thái Lan

Năm sản xuất: 2019

Đóng gói: 25kg/bao

Bảo quản: Bảo quản trong điều kiện khô ráo, nhiệt độ phòng, giữ nguyên bao bì nhà cung cấp, tránh ẩm

Tình trạng: Hàng đặt

Polyetylen (tiếng Anh: polyethylene hay polyethene; viết tắt: PE), là một nhựa nhiệt dẻo (thermoplastic) được sử dụng rất phổ biến trên thế giới (hàng năm tiêu thụ trên 60 triệu tấn).

Tính chất hạt nhựa PE

Nhựa PE có màu trắng, hơi trong, không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước và khí.

Nhựa PE có tính chất hóa học giống như hydrocacbon không no: Không tác dụng với dung dịch axit, kiềm, thuốc tím và nước brom.

Nếu ở nhiệt độ 70 độ C, nhựa PE hòa tan kém ở các dung môi như toluen, xilen, dầu thông, dầu thoáng,…

Khi ở nhiệt độ cao, nhựa PE không thể hòa tan trong nước, rượu béo, aceton,…

Trong thời gian ngắn, nhựa PE chịu được nhiệt độ lên đến 230 độ C.

Nhựa sẽ bị căng phồng và hư hỏng khi tiếp xúc với tinh dầu thơm hoặc các chất tẩy như Alcool, Aceton,…

Bảng thông số kỹ thuật hạt nhựa LLDPE LL7420D1

 

Properties

Test method (ASTM)

Unit

Specification

Melt Index

D1238

g/10 min

2

Density

D792

g/cmᶟ

0.920

Film properties

D882

 

 

Tensile Strength at Break (MD)

D882

Mpa

31

Tensile Strength at Break (TD)

D882

Mpa

23

Elongation at Break (MD)

D882

%

600

Elongation at Break (TD)

D882

%

800

1% Secant Modulus (MD)

D882

Mpa

195

1% Secant Modulus (TD)

D882

Mpa

250

Dart Impact Strength

D1709

G

85

Tear Strength (MD)

D1922

G

100

Tear Strength (TD)

D1922

G

300

Vicat Softening Point

D1525

°C

97

Gloss (45°)

D2457

-

50

Haze

D1003

%

20

Special Feature

 

 

Low slip and Antiblock

Application

Stretch film, liners, Industrial bags, refuse sacks, and Garbage bag